thặng dư

Học thuật
Thân thiện
thặng dư

Sản phẩm thặng dư được chất gọn gàng trong kho.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần vượt quá mức cần thiết hoặc dự kiến: "Thặng dư" chỉ phần dôi ra, phần còn lại sau khi đã đáp ứng đủ nhu cầu hoặc mục tiêu đặt ra, thường trong các lĩnh vực kinh tế, sản xuất.
    • Giá trị tăng thêm: Trong kinh tế chính trị, "thặng dư" đặc biệt dùng để chỉ phần giá trị mới được tạo ra vượt quá sức lao động của người công nhân, bị nhà tư bản chiếm đoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Năm nay, sản lượng lúa của hợp tác xã đạt mức thặng dư đáng kể so với kế hoạch. (Phần sản lượng vượt mức này có thể dùng để dự trữ hoặc xuất khẩu.)
    • Lý thuyết về giá trị thặng dư một trong những cốt lõi của kinh tế chính trị Marx. (Lý thuyết này phân tích nguồn gốc lợi nhuận của các nhà tư bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thặng dư" trong các thuật ngữ kinh tế học: Từ này thường xuất hiện trong các cụm từ chuyên ngành cố định, mang tính học thuật cao.
    • Thặng dư thương mại: Chỉ tình trạng giá trị xuất khẩu của một quốc gia lớn hơn giá trị nhập khẩu trong một kỳ nhất định.
    • Thặng dư ngân sách: Chỉ tình trạng thu ngân sách nhà nước lớn hơn chi ngân sách trong một năm tài khóa.
Biến thể từ gần giống
  • thừa (tính từ/ danh từ): Có nghĩa gần tương đồng, chỉ sự vượt quá nhu cầu, nhưng thường mang sắc thái tiêu cực hơn ( dụ: hàng hóa thừa, nhân lực thừa).
  • Dôi (tính từ): Ít dùng hơn, cũng chỉ phần vượt quá mức cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Phần vượt: Nhấn mạnh tính chất vượt mức.
  • Phần : Nhấn mạnh phần còn lại, phần thừa ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng "thặng dư" danh từ tiếng Việt, không cấu trúc phrasal verb.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thặng dư" một cách trực tiếp. Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh học thuật kinh tế.

thặng dư

Sản phẩm thặng dư được chất gọn gàng trong kho.

  1. t. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Phần) ở trên mức cần thiết. Sản phẩm thặng dư. Lao động thặng dư*. Giá trị thặng dư*.

Từ chứa "thặng dư"